Petunjuk Featherlight Plus GC1424 Philips

Featherlight Plus GC1424 Philips

Di sebelah kanan Anda bisa menemukan petunjuk Featherlight Plus GC1424 Philips. Jika Anda memiliki pertanyaan tentang Anda, silakan beri tahu kami di akhir laman ini.

Brand
Philips
Model
Featherlight Plus GC1424
Produk
EAN
0871010380916
Bahasa
Inggris, Cina, Bahasa Indonesia
Jenis berkas
PDF
Situs
http://www.philips.com/global

1  t () ( 2)
2   ( 14)

 
 www.philips.com/support 
 ()

 

 


 MIN




  ( 3)



 
 (2  MAX) 
  






 

 
 (3  MAX)  


  ( 3)




 


 




 2 


 3

 3  MAX








 







( ‘’
)







( ‘’)
TIẾNG VIỆT
Mô t tng qut (Hình 1)
1 Đầuphunhơinước
2 Nắplỗchâmnước
3 Nútđiềuchỉnhhơinước
- ;=ủihơinước
-- t=ủikhô
- CALCCLEAN=chứcnăngxảcặn
4 Núttăngcườnghơinước(Chỉcóởmộtsốkiểunhấtđịnh)
5 Nútphun
6 Númđiềuchỉnhnhiệtđộ
7 Đènbáonhiệtđộ(chỉcóởmộtsốkiểunhấtđịnh:cóchỉbáotựđộngtắtantoàn)
8 Dâyđiện
9 Bảngthôngsố
10 NgănchứanướccóchỉbáomứcnướcMAX(Tốiđa)
11 Mặtđế
S dng thiết bị
Châm nưc vo ngăn cha nưc
Lưu ý: Thiết bị của bạn đã được thiết kế để sử dụng nước máy. Nếu bạn sống tại khu vực có nước
rất cứng, việc tích tụ cặn nhanh sẽ xảy ra. Vì vậy, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng nước cất
hoặc nước đã khử khoáng hoàn toàn để kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
Lưu ý: Không được cho nước hoa, giấm, chất h vải, chất ty rửa, chất phụ trợ ủi, nước hóa chất
ty rửa hay nhng hóa chất khác vào trong ngăn chứa nước.
1 Đặtnútđiềuchỉnhhơinướcởvịtrít(ủikhô).(Hình2)
2 ChâmnướcvàongănchứanướcđếnchỉbáoMAX(Tốiđa)(Hình3).
3 Đngnplchâmnước.
Chọn ci đặt nhiệt độ v hơi nưc
Bng 1
Loạivải Càiđặt
nhiệtđộ
Càiđặt
hơinước
Chứcnăngtăngcường
hơinước(chỉcởmột
vàikiểucụthể)
Phun
Lanh Tốiđa
;
Có
Bông
mmm ;
Len
mm ;
Không
Lụa
mm ;
Không
Cácloivảitnghp
(nhưacrylic,ni-lông,
polyamide,polyester).
m t
Không Không
Lưu ý: Như được chỉ báo ở bảng trên, không sử dụng hơi nước hoặc tăng cường hơi nước ở nhiệt
độ thấp, nếu không nước nóng có thể bị rò rỉ từ bàn ủi.
1 Thamkhảobảng1đểxoaynúmđiềuchỉnhnhiệtđộđếncàiđặtthíchhợpcholoạivải
củabạn(Hình4).
2 Đặtbànủidựngđứngvàcmđiệnchobànủi.Đènbáonhiệtđộbậtsángđểchobiết
bànủiđangnnglên(Hình5).
3 Khiđènbáonhiệtđộtt,bànủiđãđạtđếnnhiệtđộthíchhợp.
4 Thamkhảobảng1đểchọncàiđặthơinướctươngứngvớinhiệtđộbạnđã
chọn(Hình6).
Đặc điểm
Ủi khô
- Đặtnútđiềuchỉnhhơinướcởvịtrít(ủikhô)đểủikhôngcóhơinước.(Hình2)
Chc năng phun
- Bấmnútphunđểlàmẩmđồcầnủi.Chứcnăngnàygiúplàmphẳngcácnếpnhănkhó
ủi(Hình7).
Chc năng tăng cường hơi nưc (chỉ có ở một số kiểu nhất định)
- Bấmvàgiữnúttăngcườnghơinướcđểcóđưchơinướctăngcườngmnhgiúploibỏ
cácnếpnhănkhóủi(Hình8).
Hơi phun ngang (chỉ có ở một số kiểu nhất định)
- Bncũngcóthểsửdụngchứcnăngtăngcườnghơinướckhigiữbànủiởvịtríthẳng
đứngđểlàmphẳngcácnếpnhăncủaquầnáotreo,mànhcửav.v.(Hình9).
Chc năng tự động tắt an ton (chỉ có ở một số kiểu nhất định)
- Bànủitựđộngtắtnếukhôngđưcdichuyểntrong30giâyởvịtrínganghoặc8phútở
vịtríđứng.Đènbáotựđộngtắtbắtđầunhấpnháy(Hình10).
- Đểbànủilàmnóngtrởli,cầmbànủilênvàdichuyểnnhẹchođếnkhiđènbáotự
độngtắt.
Vệ sinh v bo dưỡng
Vệ sinh
1 Đặtnútđiềuchỉnhhơinướcởvịtrít(ủikhô),rútphíchcmcủabànủivàđểbàn
ủinguộixuống.(Hình2)
2 Đổhếtnướccòndưrakhỏingănchứanước.
3 Lausạchcáclớpgỉvàbụibnkhỏimặtđếbànủibngmộtmiếngvảimvàvớimột
chttyra(dạnglỏng)khôngctínhănmòn.
Chúý:Đểgimặtđếbànủitrơnnhn,tránhvatrạmmạnhvớicácđvậtkimloại.Không
sdụngmiếngđệmlàmsạch,gimhoặcnhnghachtkhácđểlauchùimặtđếbànủi.
Lưu ý: Thường xuyên rửa ngăn chứa nước bằng nước máy. Đổ hết nước trong ngăn chứa nước
sau khi rửa xong.
Chc năng x cặn
LƯU Ý QUAN TRỌNG: Để kéo di tui thọ của thiết bị v để duy trì hiệu suất
ủi hơi cao, hy s dng chc năng x cặn (Calc-Clean) hai tun một ln. Nếu
khu vực của bạn có nưc my nhiễm cặn vôi (ví d khi có cc vết gỉ thot ra
từ mặt đế trong khi ủi), hy s dng chc năng x cặn thường xuyên hơn.
1 Đảmbảorngthiếtbịđãrútphíchcmđiệnvànútđiềuchỉnhhơinướcđượcđặtở
vịtrít(ủikhô).(Hình2)
2 ChâmnướcvàongănchứanướcđếnchỉbáoMAX(Tốiđa).(Hình3)
Khôngđổgimhoặccácchtlàmsạchcặnkhácvàongănchứanước.
3 CmphíchđiệncủabànủivàđặtnúmđiềuchỉnhnhiệtđộđếnvịtríMAX(Tốiđa)
(Hình11).
4 Rútphíchcmđiệnbànủirakhiđènbáonhiệtđộvatt.
5 Gibànủibêntrênbnnước.ẤnnútđiềuchỉnhhơinướcđếnvịtríCalc-Cleanvà
ginút.
(Hình12)
6 Nhẹnhànglcbànủichođếnkhitoànbộnướctrongngănchứanướcchảyra
hết(Hình13).
Chúý:Trongkhicặnthoátrangoài,hơinướcvànướcsôicũngthoátratmặtđế.
7 Đặtnútđiềuchỉnhhơinướctrởlạivịtrít(ủikhô).(Hình2)
Lưu ý: Lặp lại quá trình xả cặn nếu nước chảy ra từ bàn ủi vn còn chứa nhiu chất cặn.
Sau qu trình x cặn
1 Cmphíchđiệncủabànủi.Đểbànủinnglênđểmặtđếkhô.
2 Rútphíchcmđiệnbànủirakhiđènbáonhiệtđộvatt.
3 Dichuyểnbànủinhẹnhàngtrênmộtmảnhvảiđểloạibỏcácvếtốtrênmặtđế.
4 Đểbànủinguộitrướckhiđemct.
Bo qun
1 Rútphíchcmcủabànủivàđặtnútđiềuchỉnhnhiệtđộvềvịtrít(ủikhô).(Hình2)
2 Cuốndâyđiệnquanhbảngsaucủabànủivàđặtbànủiđứngđểbảoquản(Hình14).
Khắc phc sự cố
Chươngnàytómtắtcácsựcốthườnggặpphảivớithiếtbịnày.Nếubnkhôngthểgiải
quyếtđưcvấnđềsaukhithamkhảothôngtindướiđây,vuilòngtruycậpwww.philips.com/
supportđểxemdanhsáchcâuhỏithườnggặphoặcliênhệvớiTrungtâmChămsócKhách
hàngởquốcgiabn(xemtờbảohànhtoàncầuđểbiếtchitiếtliênhệ).
Sựcố
Nguyênnhâncthể Giảipháp
Bànủiđđưc
cắmđiệnnhưng
mặtbànủikhông
nóng.
Númđiềuchỉnhnhiệtđộ
đưcđặtởvịtríMIN
(Tốithiểu).
Vặnnútđiềuchỉnhnhiệtđộtớivị
tríyêucầu.
Bànủikhôngphun
hơinước.
Khôngcóđủnướctrong
ngănchứa.
Châmnướcvàongănchứanước
(xemHình3).
Xoaynútđiềuchỉnhhơi
nướcsangvịtrí .
Đặtnúttrưthơinướcsangvịtrí
.
Bànủikhôngđủnóng. Đặtnhiệtđộủithíchhpđểủihơi
(2đếnMAX(Tốiđa)).Dựng
đứngbànủivàchờđếnkhiđènbáo
nhiệtđộtắttrướckhibắtđầuủi.
Bànủikhôngphun
hơinướctăng
cường.
Bnđsửdụngchứcnăng
phunhơinướctăngcường
quánhiềulầntrongkhoảng
thờigianngắn.
Tiếptụcủiởvịtrínmngangvàđi
mộtláttrướckhisửdụnglichức
năngtăngcườnghơinước.
Bànủikhôngđủnóng. Đặtnhiệtđộủiởmứccóthểsử
dụngchứcnăngtăngcườnghơinước
(3đếnMAX(Tốiđa)).Dựng
đứngbànủivàchờđếnkhiđènbáo
nhiệtđộtắttrướckhisửdụngchức
năngtăngcườnghơinước.
Khôngcóđủnướctrong
ngănchứa.
Châmnướcvàongănchứanước
(xemHình3).
Nướcnhỏgiọtlên
vảitrongkhiủi.
Bnchưađậylỗchâmnước
đúngcách.
Ấnvàonắpvanchâmnướcchođến
khinghethấytiếngclick.
Bnđchochấtphụgiavào
ngănchứanước.
Rửaschngănchứanướcvàkhông
chobấtkỳchấtphụgianàovàongăn
chứanước.
Nhiệtđộđưcđặtquáthấp
đểủihơi.
Đặtnhiệtđộlà2hoặccaohơn.
Bnđsửdụngchứcnăng
tăngcườnghơinướcởcài
đặtnhiệtđộ dưới3.
Đặtnúmđiềuchỉnhnhiệtđộđến
càiđặtgiữa3vàMAX(Tốiđa).
Nướcrỉratmặt
đếsaukhibànủi
đnguộiđihoặc
đđưccấtbảo
quản.
Bnđđặtbànủiởvịtrí
nmngangkhivẫncònnước
trongngănchứanước.
Đschnướctrongngănchứanước
hoặcdựngđứngbànủi.
Trongkhiủi,chất
gỉvàchấtcặn
thoátratmặtđế
bànủi.
Nướccứngtothànhcác
lớpgỉmỏngbênởmặttrong
củabànủi.
SửdụngchứcnăngCalc-Cleanmột
hoặcnhiềulần(xemmục‘Chứcnăng
xảcặn’
).
Hơinướcbắtđầu
yếudầntheothời
gian.
Nướccứngtothànhcác
lớpgỉmỏngbênởmặttrong
củabànủi.
SửdụngchứcnăngCalc-Cleanmột
hoặcnhiềulần(xemmục‘Chứcnăng
xảcặn’).
繁體中文
一般說明 (圖 1)
1
噴嘴
2
注水口蓋子
3
蒸氣控制鈕
- ;
=
蒸氣熨燙
-- t
=
乾式熨燙
-
CALC CLEAN =
抗鈣除垢功能
4
強力蒸氣按鈕
(限特定機型)
5
噴水按鈕
6
溫度控制轉鈕
7
溫度指示燈
(限特定機型:配備安全自動斷電指示燈)
8
電源線
9
機型牌
10
水箱
(
MAX
最高水位刻度)
11
底盤
使用本產品
加水至水箱內
備註:您的產品乃專為搭配自來水使用而設計。如果您居住地區的水質偏硬,產品
可能會快速累積水垢。因此,建議您使用
100%
蒸餾水或經過軟化的水質,以延長
產品的使用壽命。
備註:請勿將香水、醋、澱粉、除垢劑、熨燙添加劑、化學除垢的水或其他化學物
質加入水箱中。
1
將蒸氣控制鈕設定到
t
(乾式熨燙)
的位置。
(
2
)
2
注入水箱的水量切勿超過
MAX
刻度
(
3
)
3
蓋上注水口蓋子。
選擇溫度與蒸氣設定
表 1
布料種類 溫度設定 蒸氣設定 強力蒸氣
(限特定機型) 噴水
亞麻
MAX
;
mmm ;
羊毛
mm ;
mm ;
合成纖維
(例如
壓克力纖維、
尼龍、聚醯胺、
聚酯纖維)
m
t
備註:如上表所示,請勿於低溫使用蒸氣或強力蒸氣,否則熱水會從熨斗漏出。
1
請參閱表
1
,根據衣物材質,將溫度控制轉鈕轉到適當設定
(
4
)
2
將熨斗直立放置並插上插頭。溫度指示燈隨即亮起,表示熨斗正在加熱
(
5
)
3
當溫度指示燈熄滅時,表示熨斗已達到正確的溫度。
4
請參考表
1
,選擇與所設溫度對應的蒸氣設定
(
6
)
功能 
乾式熨燙
- 將蒸氣控制鈕設定在
t
(乾式熨燙)
的位置,即可不使用蒸氣進行熨燙。
(
2
)
噴水功能
- 按下噴水按鈕,以便濕潤要熨燙的衣物。如此有助於撫平頑強皺摺
(
7
)
強力蒸氣功能 (限特定機型)
- 按下並放開強力蒸氣按鈕,便會噴射出強力蒸氣,可熨平衣物上的頑強皺摺
(
8
)
垂直蒸氣 (限特定機型)
- 為撫平吊掛衣服、窗簾上的皺摺而垂直拿握熨斗時,可以使用強力蒸氣功能進
行熨燙
(
9
)
安全自動斷電功能 (限特定機型)
- 如果熨斗水平放置達
30
秒,或垂直放置達
8
分鐘後未被移動,隨即會自動
關閉。自動斷電指示燈將開始閃爍
(
10
)
- 若要讓熨斗再次加熱,請拿起熨斗或稍微移動,直到自動斷電指示燈熄滅
為止。
清潔與維護
清潔
1
將蒸氣控制鈕設定在
t
(乾式熨燙)
的位置,然後拔掉熨斗插頭,讓它冷卻。
(
2
)
2
把水箱中剩餘的水倒空。
3
以微濕的抹布和非研磨性
(液態)
清潔劑,擦掉底盤上的片狀物及其他沈積物。
注意:為保持底盤平滑,請避免底盤撞擊金屬物體。切勿使用鋼絲絨、醋或其他的
化學物質來清洗底盤。
備註:定期使用自來水沖洗水箱。沖洗後請將水箱內的水倒光。
抗鈣除垢功能
重要:為延長產品的使用壽命,並維持良好的蒸氣效能,請每兩週使用一次抗鈣 
除垢功能。如果居住地的水質硬度非常高 (亦即在熨燙過程中底盤會產生小薄片)
則必須更頻繁地使用抗鈣除垢功能。
1
請確認產品並未插電,且蒸氣控制鈕設定在
t
(乾式熨燙)
的位置。(
2
)
2
將水注入水箱至「
MAX
」刻度。
(
3
)
切勿在水箱中倒入醋或其他除垢劑。
3
插上熨斗插頭,並將溫度控制轉鈕設至「
MAX
(
11
)
4
溫度指示燈熄滅時,請拔下熨斗插頭。
5
將熨斗拿到水槽上方。把蒸氣控制鈕推到抗鈣除垢位置,並且按住不放。
(
12
)
6
輕輕搖動熨斗,直到水箱中所有的水都流盡
(
13
)
注意:鈣垢被沖出來時,蒸氣和滾水也會從底盤流出。
7
將蒸氣控制鈕設回
t
(乾式熨燙)
的位置。
(
2
)
備註:若熨斗流出的水仍帶有鈣垢,請重複抗鈣除垢程序。
抗鈣除垢之後
1
插上熨斗電源。讓熨斗加熱,使底盤上的水分蒸發。
2
溫度指示燈熄滅時,請拔下熨斗插頭。
3
將熨斗放在一塊布上輕輕移動摩擦,把底盤上的水漬擦拭乾淨。
4
收納熨斗之前,請先待其冷卻。
收納
1
請拔除熨斗插頭,並將蒸氣控制鈕設定在
t
(乾式熨燙)
的位置。
(
2
)
2
將電源線纏繞在熨斗背板上,然後以直立方式收納
(
14
)
疑難排解
本單元概述您使用本產品時最常遇到的問題。如果您無法利用以下資訊解決您遇
到的問題,請造訪
www.philips.com/support
查看常見問題清單,或聯絡您所在
國家
/
地區的客戶服務中心
(詳細聯絡資料請參閱全球保證書)
問題
可能原因 解決方法
熨斗已經插電,但
是底盤仍是冷的。
溫度控制轉鈕設為
MIN
將溫度控制轉鈕設定到所需的
溫度。
熨斗不會產生
蒸氣。
水箱中的水量不足。 將水箱注滿水
(參閱圖
3
)
蒸氣控制鈕設到
位置。
將蒸氣撥鈕設至
的位置。
熨斗不夠燙。 設定適合蒸氣熨燙的熨燙溫度
(2
MAX)。直立放置熨斗,
並等到溫度指示燈熄滅後再開
始熨燙。
問題
可能原因 解決方法
熨斗不會產生
強力蒸氣。
您在非常短的時間內過
度使用強力蒸氣功能。
請保持水平位置繼續熨燙,
靜待一陣子之後,再使用強
力蒸氣功能。
熨斗不夠燙。 設定適合使用強力蒸氣功能的熨
燙溫度
(3
MAX)。直立放
置熨斗,並等到溫度指示燈熄滅
後再使用強力蒸氣功能。
水箱中的水量不足。 將水箱注滿水
(參閱圖
3
)
熨燙時,水滴滴到
衣料上。
您沒有正確地蓋上加
水蓋。
按壓加水蓋,直到聽到喀搭聲。
您已將添加物加進水
箱中。
以水清洗水箱,不要將任何的添
加物倒入水箱中。
所設的溫度太低,
無法進行蒸氣熨燙。
將溫度設定在
2
或更高的
溫度。
您在溫度設定為
3
以下時,使用強力蒸氣
功能。
將溫度控制轉鈕設定到
3
MAX
熨斗冷卻後或在儲
藏時,底盤會滴水。
在水箱裡還有水時即將
熨斗平放。
將水箱的水倒光或是將熨斗直
立放置。
在熨燙過程中會有
小薄片和雜質從底
盤產生。
硬水在底盤內側形成小
薄片。
使用抗鈣除垢功能一次或數次
(參閱「抗鈣除垢功能」一節)
蒸氣會隨著時間
變弱。
硬水在底盤內側形成小
薄片。
使用抗鈣除垢功能一次或數次
(參閱「抗鈣除垢功能」一節)
简体中文
一般说明
1
1
喷雾嘴
2
注水口盖
3
蒸汽控制
- ;
=
蒸汽熨烫
-- t
=
干熨
-
CALC CLEAN =
自动除垢功能
4
蒸汽束喷射按钮(仅限于特定型号)
5
喷雾按钮
6
温度旋钮
7
温度指示灯(仅限于特定型号:带安全自动关熄指示灯)
8
电源线
9
型号铭牌
10
水箱,带
MAX
(最高)水位标示
11
底板
使用本产品
给水箱注水
注意
根据设计
您的产品适合使用自来水
如果您所居住的区域水质非常硬
水垢积聚会非常快
因此
建议完全使用蒸馏水或软化水以延长产品的使用寿命
注意
请勿将香水
淀粉
除垢剂
烫衣剂
化学除垢水或其它化学品放入
水箱
1 将蒸汽控制旋钮调至 t 位置
干熨
)。(
2
2 向水箱注水至 MAX
最高
水位
3
)。
3 盖上注水口的盖子
选择温度和蒸汽设定
1
面料类型 温度设定 蒸汽设定 蒸汽喷射
仅限
特定型号
喷雾功能
亚麻 最大 ;
棉质 mmm ;
羊毛 mm ;
丝质 mm ;
合成纤维
(例如丙烯酸纤
维、尼龙、聚酰
胺、聚酯纤维)。
m t
注意
如上表所示
请勿在低温时使用蒸汽或蒸汽束喷射
否则
熨斗可能泄漏
热水
1 参阅表 1
将温度旋钮调至适合衣物的设置
4
)。
2 将熨斗竖放并将插头插入电源插座
温度指示灯亮起
表示熨斗正在加热
5
)。
3 温度指示灯熄灭时
表示熨斗已达到适当的温度
4 参阅表 1
选择与设定温度对应的蒸汽设定
6
)。
功能
干熨
- 将蒸汽控制旋钮调至
t(干熨)可进行无蒸汽熨烫。(图
2
)。
喷水功能
- 按几次喷雾按钮,把要熨烫的布料润湿。这有助于抚平顽固褶皱(图
7
)。
蒸汽束喷射功能
仅限于特定型号
- 按下然后释放蒸汽束喷射按钮可获得强劲的蒸汽喷射,轻松抚平顽固皱褶
(图
8
)。
垂直蒸汽
仅限于特定型号
- 您可以在竖直握住熨斗时使用蒸汽束喷射功能,用于去除悬挂衣物、窗帘上的
褶皱(图
9
)。
安全自动关熄功能
仅限于特定型号
- 如果熨斗在水平位置
30
秒或在垂直位置
8
分钟未被移动,熨斗会自动关闭。
自动关熄指示灯会开始闪烁(图
10
)。
- 要使熨斗重新加热,请拿起或轻轻移动熨斗,直至自动关熄指示灯熄灭。
清洁和维护
清洁
1 将蒸汽控制旋钮调至 t
干熨
),
拔下熨斗插头
使其冷却
。(
2
2 将水箱中的水全部倒出
3 用湿布和非腐蚀性
液体
清洁剂抹去底板上的薄片和其他沉积物
警告
要保持底板光滑
请避免与金属物碰撞
切勿使用磨砂布
醋或其它化学药
剂来清洁底板
注意
定期用自来水冲洗水箱
冲洗后倒空水箱
除水垢功能
注意事项
要延长产品的使用寿命并保持良好的蒸汽性能
应每 2 周使用一次自
动除垢功能
如果您所在地区的水硬度非常高
即熨烫过程中底板中出现薄片
),
则需更经常地使用自动除垢功能
1 确保已经拔下产品插头
且已将蒸汽控制旋钮调至 t
干熨
)。(
2
2 为水箱注水至 MAX
最高
水位标示
。(
3
请勿将醋或其它除垢剂注入水箱
3 将熨斗插头插入插座
将温度旋钮调至 MAX
最高
)(
11
)。
4 当温度指示灯熄灭时
拔下熨斗的电源插头
5 握住熨斗
将其置于水池上方
将蒸汽控制旋钮调至自动除垢位置并按住
12
6 轻轻摇动熨斗
直至水箱中的水全部用完
13
)。
警告
水垢冲出时
蒸汽和沸水也会从底板中冲出
7 将蒸汽控制旋钮调回 t
干熨
位置
。(
2
注意
如果从熨斗中冲出的水仍有水垢颗粒
则应再次使用自动除垢功能
完成除水垢过程后
1 将熨斗插头插入插座
让熨斗加热
使底板干燥
2 当温度指示灯熄灭时
拔下熨斗的电源插头
3 将熨斗在一块布上轻轻移动
去除底板上残留的水渍
4 待熨斗冷却后再予以存放
存储
1 拔掉熨斗的插头
并将蒸汽控制旋钮调至 t
干熨
位置
。(
2
2 将电源线绕在熨斗的背板上
竖立存放熨斗
14
)。
故障排除
本章归纳了使用本产品时最常见的一些问题。如果您无法根据以下信息解决问题,
请访问
www.philips.com/support
查阅常见问题列表,或联系您所在国家
/
地区的客户服务中心
(联系详情,请参阅全球保修卡)。
问题 可能的原因 解决方法
熨斗已经插好插
头,但底板仍是
冷的。
温度旋钮已
设在
MIN
(最低)位置。
将温度旋钮转到所需位置。
熨斗未产生
蒸汽。
水箱中水不足。 为水箱注水(见图
3
)。
蒸汽控制旋钮已设在
位置。
将蒸汽滑钮调至
位置。
熨斗不够热。
设定适合蒸汽熨烫的温度(2
MAX(最高))。将熨斗竖立,
等到温度指示灯熄灭后再开始
熨烫。
熨斗未产生
蒸汽束喷射。
您在很短的时间内过于
频繁地使用了蒸汽喷射
功能。
持续按水平方向熨烫,稍等片刻后
再使用蒸汽喷射功能。
熨斗不够热。 将熨烫温度设为可以使用蒸汽束喷
射功能的温度(3
MAX
最高))。将熨斗竖立,等到温
度指示灯熄灭后再使用蒸汽束喷
射功能。
水箱中水不足。 为水箱注水(见图
3
)。
熨烫时,水滴会滴
在布料上。
您没有正确地盖上注水
口盖。
按下盖子,直到听到喀哒一声。
您在水箱中放入了
添加剂。
漂洗水箱并且不要往水箱内注入任
何添加剂。
设定温度太低,无法进
行蒸汽熨烫。
设定
2
或更高的温度。
您在温度设定低于
3
的情况下使用了蒸汽束
喷射功能。
将温度旋钮调至
3
MAX
(最高)之间的设置。
熨斗冷却后或存放
期间,底板漏水。
您在水箱仍然有水的情
况下将熨斗水平放置。
倒空水箱或将熨斗竖立。
在熨烫过程中底
板内冒出水垢和
杂质。
硬水会在底板内形成
水垢。
使用一次或多次除垢功能
(请参阅“除垢功能”部分)。
随着时间的推移,
蒸汽会变弱。
硬水会在底板内形成
水垢。
使用一次或多次除垢功能
(请参阅“除垢功能”部分)。
2 3 4 5
6
7 8 9
10 11 12
13
14
4239 001 01981
1
©2016 Koninklijke Philips N.V.
All rights reserved.
User manual
Specic types only
GC1420 series

Apakah Anda memiliki pertanyaan tentang Featherlight Plus GC1424 Philips?

Αν έχετε κάποια ερώτηση σχετικά με το \Philips Featherlight Plus GC1424"

Beli produk terkait:

spesifikasi produk

Fitur
Kapasitas tangki air 0.16
Uap terus menerus 15 g/men
Berat kemasan 0.95 kg
Kapasitas tangki air 0.16
Uap terus menerus 15 g/men
Tipe Setrika uap
Warna produk Red, White
Panjang kabel - m
Tanpa kabel no
Dirancang untuk perjalanan no
Performa tambahan uap 60 g/men
Fungsi peningkat performa uap yes
Fungsi pembersihan kerak yes
Penguapan terus menerus yes
Panduan pengguna yes
Fungsi semprot yes
Pegangan lembut yes
Termostat yang dapat diatur yes
Alur tombol yes
Sistem anti-kerak yes
Membersihkan mandiri yes
Mematikan daya secara otomatis -
Uap bervariasi -
Jenis pelat dasar -
Fungsi uap vertikal no
Anti-kerak otomatis -
Fitur lainnya
Daya 1400 W
Saluran masuk air ekstra besar yes
Berat dan dimensi
Berat besi 780 g
Berat   780 g
Berat kemasan 950 g
Panjang kemasan 270 mm
Tinggi kemasan 15 mm
Lebar kemasan 114 mm
Daya
Daya 1400 W
Ergonomik
Kabel tidak membelit -

Produk terkait: